

Xe tải Hino 3 chân FL8JW8A Euro 5 mới được thiết kế tinh tế phù hợp với từng loại hình và chức năng sử dụng.
Xe tải Hino 15 tấn FL8JW8A Euro 5 mới được thiết kế tinh tế phù hợp với từng loại hình và chức năng sử dụng. Độ rồng của vè lớn kết hơn với bậc lên xuống cabin thuật tiện khi lên xuống mang lại cảm giác rộng hơn, lên xuống dễ dàng hơn. Cản trước thiết kế dạng mảng dễ dàng thay thế từng phần nhỏ khi cần thiết. Bảng đồng hồ trung tâm thế hệ mới dễ dàng quan sát hơn.
Công suất máy 280PS lớn hơn giúp khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao hơn. Nhờ công nghệ tối ưu, Hino cam kết đưa ra dòng sản phẩm thân thiện với môi trường và đáp ứng tiêu chuẩn không ngừng để bảo vệ mội trường của Việt Nam hiện nay.
Dòng xe FL, tiện nghi cao cấp:
- Giảm mệt mỏi cho lái xe bởi hệ thống treo cabin mới: Hệ thống treo mới dưới cabin được sử dụng mang lại sử thoải mái cho lái xe trên mọi địa hình. Xe FL cabin lên bằng mô tờ điện.
- Thao tác dễ dàng hơn với hộp số mới: Hộp số Hino mới được thiết kế để phù hợp với động cơ Euro 5 mới. Hành trình của tay số được thiết kế ngắn lại cho phép thao tác dễ dàng hơn khi sang số. cải thiện hiệu suất truyền động
An toàn với hệ thống phanh khí nén toàn phần: Hệ thống phanh khí nén toàn phần cho hiệu quả phanh tốt trong khi chi phí bảo dưỡng sửa chữa thấp hơn.
Phanh đỗ: hiệu quả phanh được tăng cường nhờ các bánh xe được khóa trực tiếp.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN VỀ XE Ô TÔ TẢI HINO 3 CHÂN 15 TẤN:
| 24.000 (thiết kế 26.000) | |
| Lên tới 15.000 | |
| 7.530 | |
| Kích thước | |
|---|---|
| 2.490 | |
| 5.830 + 1.350 | |
| 11.600 x 2.490 x 2.750 | |
| 9.425 | |
| Động cơ & Hộp số | |
| J08E - WA | |
| Động cơ diesel, 6 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải bằng dung dịch Urê | |
| 280 PS (tại 2.500 vòng/phút) | |
| 883 N.m (tại 1.500 vòng/phút) | |
| 7.684 | |
| Phun nhiên liệu điều khiển điện tử | |
| M009 | |
| Hộp số sàn 9 số tiến, đồng tốc, truyền động trực tiếp | |
| Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng, cam phanh chữ S | |
| Có | |
| Kiểu lò xo tích năng tại trục 1 và 2, điểu khiển khí nén | |
| Tính năng động học | |
| 80,96 | |
| 25,69 | |
| 4,625 | |
| Trang bị và hệ thống khác | |
| Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao | |
| Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực | |
| Nhíp đa lá | |
| 11R22.5 | |
| Có | |
| Có | |
| Có | |
| 3 chỗ | |
| 200 | |
| 59 | |
| Tùy chọn | |
| Sơn cùng màu ca-bin | |
Mọi chi tiết xin liên hệ - Phòng bán hàng HINO: 096 558 6699 - Mr. Đạo Hino
- Hỗ trợ mua xe trả góp trên mọi tỉnh thành với thủ tục nhanh gọn, lãi suất thấp, tỷ lệ cho vay cao lên đến 70 - 80% giá trị của xe với thời gian vay từ 3 đến 7 năm.
- Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm hoãn cải thùng xe Hino và các loại xe tải khác.
- Hỗ trợ đóng thùng theo tiêu chuẩn cục Đăng kiểm hoặc theo yêu cầu riêng của từng Khách hàng các loại thùng sau: thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng lửng gắn cẩu tự hành từ 2 - 25 tấn và các thùng xe chuyên dụng khác: xe ép rác, xe xi téc xăng dầu, xe hooklift, xe ben tự đổ, xe chở hóa chất, xe bồn trộn, xe hút bút, xe quét đường,...
Từ khóa xe tải: Xe tải Hino FL8JW7A; xe tai hino fl8jw7a thung kin, xe hino fl8jw7a thung bat, xe hino fl8jw7a thung lung gan cau; xe hino fl8jw7a thung dong lanh
1. Trụ sở chính Hà Nội: Km2, đường Phan Trọng Tuệ, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.
2. CN Sóc Sơn: Km số 9 + 400, quốc lộ 2, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội.
3. CN Nghệ An: Quốc lộ 1A, Khu kinh tế Đông nam, xã Nghi thuận, Nghi lộc, Nghệ An.